Nghĩa của 네 cho TOPIK Cấp 1
네
ne
Thán từTOPIK Cấp 1Tần suất: Cơ bản
Định nghĩa
vâng, dạ
Câu ví dụ
1. 네, 알겠습니다.
Ne, algesseumnida.
“Vâng, tôi hiểu.”
ne
vâng, dạ
1. 네, 알겠습니다.
Ne, algesseumnida.
“Vâng, tôi hiểu.”
Get instant AI feedback and detailed explanations.