Nghĩa của 전화 cho TOPIK Cấp 1
전화
jeonhwa
Danh từTOPIK Cấp 1Tần suất: Cơ bản
Định nghĩa
điện thoại
漢字: 電話
Câu ví dụ
1. 전화해 주세요.
Jeonhwahae juseyo.
“Hãy gọi cho tôi.”
jeonhwa
điện thoại
漢字: 電話
1. 전화해 주세요.
Jeonhwahae juseyo.
“Hãy gọi cho tôi.”
Get instant AI feedback and detailed explanations.