Nghĩa của 형 cho TOPIK Cấp 1
형
hyeong
Danh từTOPIK Cấp 1Tần suất: Cơ bản
Định nghĩa
anh (nam)
Câu ví dụ
1. 형이 학교에 가요.
Hyeongi hakgyoe gayo.
“Anh trai tôi đi học.”
hyeong
anh (nam)
1. 형이 학교에 가요.
Hyeongi hakgyoe gayo.
“Anh trai tôi đi học.”
Get instant AI feedback and detailed explanations.