Nghĩa của 학생 cho TOPIK Cấp 1
학생
haksaeng
Danh từTOPIK Cấp 1Tần suất: Cơ bản
Định nghĩa
học sinh, sinh viên
漢字: 學生
Câu ví dụ
1. 저는 학생이에요.
Jeoneun haksaengieyo.
“Tôi là học sinh.”
haksaeng
học sinh, sinh viên
漢字: 學生
1. 저는 학생이에요.
Jeoneun haksaengieyo.
“Tôi là học sinh.”
Get instant AI feedback and detailed explanations.