Nghĩa của 봄 cho TOPIK Cấp 1
봄
bom
Danh từTOPIK Cấp 1Tần suất: Cơ bản
Định nghĩa
mùa xuân
Câu ví dụ
1. 봄에 꽃이 펴요.
Bome kkochi pyeoyo.
“Hoa nở vào mùa xuân.”
bom
mùa xuân
1. 봄에 꽃이 펴요.
Bome kkochi pyeoyo.
“Hoa nở vào mùa xuân.”
Get instant AI feedback and detailed explanations.