Nghĩa của 아침 cho TOPIK Cấp 1
아침
achim
Danh từTOPIK Cấp 1Tần suất: Cơ bản
Định nghĩa
buổi sáng, bữa sáng
Câu ví dụ
1. 아침을 먹어요.
Achimeul meogeoyo.
“Tôi ăn sáng.”
achim
buổi sáng, bữa sáng
1. 아침을 먹어요.
Achimeul meogeoyo.
“Tôi ăn sáng.”
Get instant AI feedback and detailed explanations.