TOPIK 2Cách diễn đạt

-아/어야 하다

Phải -아/어야 하다

Diễn đạt nghĩa vụ hoặc sự cần thiết

Mô tả

-아/어야 하다 diễn đạt rằng điều gì đó phải được làm hoặc cần thiết.

Cách dùng

Dùng -아야 하다 sau gốc có ㅏ hoặc ㅗ, -어야 하다 cho các trường hợp khác. Có thể thay 하다 bằng 되다 để giảm nhẹ.

Quy tắc hình thành

  • 1Gốc có ㅏ/ㅗ + 아야 하다
  • 2Gốc khác + 어야 하다
  • 3Động từ 하다 → 해야 하다

Mẹo

  • 💡Có thể thay 하다 bằng 되다 để ít bắt buộc hơn
  • 💡Thì quá khứ: -아/어야 했다 (đã phải)
  • 💡Phủ định: 안 -아/어도 되다 (không cần phải)

Câu ví dụ

내일까지 숙제를 해야 해요.

Naeilkkaji sukjereul haeya haeyo.

Tôi phải làm bài tập về nhà trước ngày mai.

지금 가야 돼요.

Jigeum gaya dwaeyo.

Tôi phải đi bây giờ.

건강을 위해 운동을 해야 합니다.

Geongangeul wihae undongeul haeya hamnida.

Bạn phải tập thể dục vì sức khỏe.

Mẫu liên quan

Luyện tập "-아/어야 하다" trong ứng dụng MyTOPIK

Get instant AI feedback and detailed explanations.